Home / CƠ KHÍ CHUYÊN DỤNG / Xem nhanh tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng Việt Nam

Xem nhanh tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng Việt Nam

Mạ kẽm nhúng nóng là phương pháp có tác dụng tăng cường độ bền cho sản phẩm gang thép. Tuy nhiên, trong quá trình thực hiện nó cũng phải đáp ứng các tiêu chuẩn nhất định. Trong bài viết dưới đây, chúng ta hãy cùng tìm hiểu tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng Việt Nam chi tiết!

Tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng, Mạ kẽm nhúng nóng, Tấm mạ kẽm nhúng nóng, Sản phẩm kẽm nhúng nóng
Tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng Việt Nam.

 Phạm vi áp dụng tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng Việt Nam

Tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng Việt Nam quy định liên quan tới phương pháp thử chung và yêu cầu đối với lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng trên sản phẩm gang, tháp. 

Tiêu chuẩn này sẽ không áp dụng cho: 

+ Dây và tấm mạ kẽm nhúng nóng liên tục

+ Hệ thống đường ống, ống được phủ trong nhà máy kẽm nóng tự động. 

+ Sản phẩm kẽm nhúng nóng có các tiêu chuẩn đặc biệt và có các yêu cầu bổ sung khác. 

Tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng, Mạ kẽm nhúng nóng, Tấm mạ kẽm nhúng nóng, Sản phẩm kẽm nhúng nóng
Phạm vi áp dụng tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng Việt Nam

Tìm hiểu tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng Việt Nam

Phía ngoài 

Các sản phẩm trước khi mạ kẽm nhúng nóng phải được làm sạch hoàn toàn các hạt nhỏ, vết rộp phồng và diện tích không được phủ. 

Nếu xuất hiện diện tích sáng hơn, xám tối hoặc bề mặt không phải sẽ khiến sản phẩm sau khi mạ kẽm không đảm bảo chất lượng. Nếu các sản phẩm kiểm tra bằng mắt thường bị hỏng phải được sửa chữa ngay. 

Tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng, Mạ kẽm nhúng nóng, Tấm mạ kẽm nhúng nóng, Sản phẩm kẽm nhúng nóng
Tìm hiểu tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng Việt Nam

Chiều dày

Trong tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng Việt Nam, chiều dày sẽ được quy định như sau: Đối với các điều kiện khắc nghiệt và/hoặc tuổi thọ làm việc dài khác thường, thì có thể yêu cầu lớp phủ dầy hơn các yêu cầu đã đưa ra.

Các đặc điểm của lớp phủ dầy hơn này phải thỏa thuận giữa các bên và khách hàng liên quan đến các điều kiện bổ sung (ví dụ như phun bi, thành phần hóa học của thép).

Chiều dày lớp phủ nhỏ nhất trên mẫu không bị quay ly tâm

Sản phẩm và chiều dầy Chiều dày lớp phủ cục bộ (nhỏ nhất)a Chiều dày lớp phủ trung bình (nhỏ nhất)b
Thép ≥ 6 mm 70 85
Thép ≥ 3 mm đến < 6 mm 55 70
Thép ≥ 1,5 đến < 3 mm 45 55
Thép < 1,5 35 45
Thép đúc ≥ 6 mm 70 80
Thép đúc < 6 mm 60 70

 

Chiều dày lớp phủ nhỏ nhất trên mẫu bị quay ly tâm

Sản phẩm và chiều dầy Chiều dày lớp phủ cục bộ (nhỏ nhất) Chiều dày lớp phủ trung bình (nhỏ nhất)
Sản phẩm có ren:

đường kính ≥ 20 mm

đường kính ≥ 6 mm đến 20 mm

đường kính < 6 mm

 

45

35

20

 

55

45

25

Các sản phẩm khác (bao gồm cả thép đúc):

≥ 3 mm

< 3 mm

 

 

45

35

 

 

55

45

 

Phủ sửa chữa 

Tổng diện tích không được phủ cho sửa chữa đối với nhà sản xuất không được vượt quá 0,5 % tổng diện tích bề mặt của một thành phần. Mỗi diện tích không phủ để sửa chữa không được vượt quá 10 cm2. Nếu diện tích không phủ lớn hơn, sản phẩm như vậy phải được phủ lại trừ khi có thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất.

Phủ sửa chữa bằng phun kẽm (ISO 2063 là thích hợp) hoặc bằng sơn kẽm thích hợp trong giới hạn thực tế của phương thức đó. Cũng có thể sử dụng que hợp kim kẽm (xem Phụ lục C.5). Nhà sản xuất tư vấn cho khách hàng hoặc người sử dụng cuối cùng về phương pháp phủ sửa chữa.

Độ bám dính

Tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng Việt Nam về độ bám dính giữa kẽm và kim loại thường không cần kiểm tra vì độ liên kết đủ là đặc trưng của quá trình phủ kẽm và sản phẩm phủ phải có thể bền vững – không bị bong, tróc ra – kiểm soát được tính phù hợp với môi trường và chiều dày lớp phủ, khả năng sử dụng bình thường của sản phẩm. Thông thường, lớp phủ đầy hơn sẽ yêu cầu xử lý cẩn thận hơn so với lớp phủ mỏng. Gia công sau khi phủ kẽm nhúng nóng thường không được sử dụng đến.

Tiêu chuẩn nghiệm thu 

Ngoại trừ trường hợp có tranh chấp, việc kiểm tra không phá hủy phải được sử dụng trừ khi khách hàng chấp nhận cụ thể là sản phẩm của họ có thể bị cắt để xác định khối lượng bị mất. Chỗ nào sản phẩm có số chiều dày thép khác nhau, thì mỗi phạm vi chiều dày phải được lưu ý như một sản phẩm riêng và sẽ sử dụng các giá trị liên quan tương ứng.

Trên đây là những tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng Việt Nam chi tiết. Chúng tôi hy vọng đã mang tới cho bạn thông tin đầy đủ và chi tiết. Cần tư vấn thêm thông tin quý khách liên hệ tới:

CƠ KHÍ SAO VIỆT

Hotline: 0917.284.064 

Địa chỉ: 12/5 Ấp 3 xã Tân Quý Tây Huyện Bình Chánh TP.HCM (mặt tiền Quốc Lộ 1 – đoạn gần cầu vượt Nguyễn Văn Linh và Quốc Lộ 1)

Website: www.cokhisaoviet.net

Email : CoKhiSaoViet.KD@gmail.com