Home / CƠ KHÍ CHUYÊN DỤNG / Cung cấp thông tin về quy cách sắt tròn đặc

Cung cấp thông tin về quy cách sắt tròn đặc

Thép tròn đặc sở hữu các đặc tính ưu việt, sản phẩm thường được dùng trong công nghiệp chế tạo khuôn mẫu, gia công cơ khí chính xác. Các chi tiết chịu mài mòn, các chi tiết chịu tải trọng cao. Bài viết dưới đây chúng tôi sẽ chia sẻ bảng quy cách sắt tròn đặc để khách hàng cần mua có được sự lựa chọn phù hợp nhất.

Quy cách sắt tròn đặc, Thép tròn đặc, Bảng quy cách sắt tròn đặc, Sắt tròn đặc, Cơ Khí Sao Việt, Tiêu chuẩn sắt tròn đặc
Quy cách sắt tròn đặc.

Chủng loại và tiêu chuẩn sắt tròn đặc

Cơ khí Sao Việt là nhà phân phối và cung cấp các sản phẩm thép tròn đặc  chuyên dùng cho chế tạo khuôn mẫu, chế tạo máy, làm trục cán, láp bulong, con lăn…

Với nhiều chủng loại như: SCM440, SCM430,SCM435, SCM420, SCM415, SNCM440, SNCM430, SNCM439, SNCM415,10X..40X.S20C, S25C, S30C. S35C, S40C, S45C,..S55C. C20, C30, C40, C45, C50, C55, C60, SRC415, SRC430, SRC435, SRC445. SNC 631, SNC815, SNC836, SKD11, SKD61 ,SKS3, KS3 ,SKS93,SKS4, NAK55, NAK80, 2083, 2085, P20, 3211, 4140, SLD, 2379, DC53, SUJ2, 42CrMn , 40CrMo, 20CrNiMo, 30CrNiMo3,CT3 ,SS400, S355, S355JR, S355J…..

Tiêu chuẩn:  ASME, ASTM, JIS, BS, DIN, GB, EN, G4051, GB711, YB/T107,GB3274, JIS G4303, JIS G4404…

Quy cách sắt tròn đặc: Đường kính tối đa là 1.000m; chiều dài từ 6m-9m hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng. Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Nga, EU, Đài Loan, Indonesia…

Quy cách sắt tròn đặc, Thép tròn đặc, Bảng quy cách sắt tròn đặc, Sắt tròn đặc, Cơ Khí Sao Việt, Tiêu chuẩn sắt tròn đặc
Chủng loại và tiêu chuẩn sắt tròn đặc

Bảng quy cách sắt tròn đặc

Khách hàng muốn tham khảo bảng quy cách sắt tròn đặc hãy liên hệ đến cơ khí Sao Việt để được trợ giúp. Thông qua bảng tra quy cách thép tròn đặc sẽ giúp khách hàng biết được khối lượng thép tròn đặc một cách chi tiết.

Quy cách sắt tròn đặc, Thép tròn đặc, Bảng quy cách sắt tròn đặc, Sắt tròn đặc, Cơ Khí Sao Việt, Tiêu chuẩn sắt tròn đặc
Bảng quy cách sắt tròn đặc

Bảng quy cách thép tròn đặc:

STT Loại Khối lượng (Kg/Mét) STT Loại Khối lượng (Kg/Mét)
1 phi 6 0.22 46 phi 155 148.12
2 phi 8 0.39 47 phi 160 157.83
3 phi 10 0.62 48 phi 170 178.18
4 phi 12 0.89 49 phi 180 199.76
5 phi 14 1.21 50 phi 190 222.57
6 phi 16 1.58 51 phi 200 246.62
7 phi 18 2.00 52 phi 210 271.89
8 phi 20 2.47 53 phi 220 298.40
9 phi 22 2.98 54 phi 230 326.15
10 phi 24 3.55 55 phi 240 355.13
11 phi 25 3.85 56 phi 250 385.34
12 phi 26 4.17 57 phi 260 416.78
13 phi 28 4.83 58 phi 270 449.46
14 phi 30 5.55 59 phi 280 483.37
15 phi 32 6.31 60 phi 290 518.51
16 phi 34 7.13 61 phi 300 554.89
17 phi 35 7.55 62 phi 310 592.49
18 phi 36 7.99 63 phi 320 631.34
19 phi 38 8.90 64 phi 330 671.41
20 phi 40 9.86 65 phi 340 712.72
21 phi 42 10.88 66 phi 350 755.26
22 phi 44 11.94 67 phi 360 799.03
23 phi 45 12.48 68 phi 370 844.04
24 phi 46 13.05 69 phi 380 890.28
25 phi 48 14.21 70 phi 390 937.76
26 phi 50 15.41 71 phi 400 986.46
27 phi 52 16.67 72 phi 410 1,036.40
28 phi 55 18.65 73 phi 420 1,087.57
29 phi 60 22.20 74 phi 430 1,139.98
30 phi 65 26.05 75 phi 450 1,248.49
31 phi 70 30.21 76 phi 455 1,276.39
32 phi 75 34.68 77 phi 480 1,420.51
33 phi 80 39.46 78 phi 500 1,541.35
34 phi 85 44.54 79 phi 520 1,667.12
35 phi 90 49.94 80 phi 550 1,865.03
36 phi 95 55.64 81 phi 580 2,074.04
37 phi 100 61.65 82 phi 600 2,219.54
38 phi 110 74.60 83 phi 635 2,486.04
39 phi 120 88.78 84 phi 645 2,564.96
40 phi 125 96.33 85 phi 680 2,850.88
41 phi 130 104.20 86 phi 700 3,021.04
42 phi 135 112.36 87 phi 750 3,468.03
43 phi 140 120.84 88 phi 800 3,945.85
44 phi 145 129.63 89 phi 900 4,993.97
45 phi 150 138.72 90 phi 1000 6,165.39

Trên đây là bảng thông tin về quy cách sắt tròn đặc, hi vọng giúp quý khách có được sự lựa chọn dễ dàng. Cần tư vấn thêm thông tin, quý khách hãy liên hệ tới Cơ khí Sao Việt hotline 0948.442.931 để được tư vấn cụ thể nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *